継
Chữ Hán 継 BỐI, KẾ
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- つ.ぐ、まま-
- Nghĩa (Anh)
- inherit; succeed; continue; patch; graft (tree)
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 継 22 từ
- 中継ちゅうけいsự chuyển tiếp
- 継ぐつぐkế thừa, nối nghiệp, tiếp quản
- 継続けいぞくsự tiếp tục, duy trì, liên tục
- 中継ぎなかつぎchỗ nối, mối nối
- 受け継ぐうけつぐthừa kế, kế thừa, tiếp quản
- 引き継ぎひきつぎsự tiếp nhận, bàn giao, kế thừa
- 引き継ぐひきつぐtiếp nhận, kế thừa, tiếp tục
- 継ぎ接ぎつぎはぎsự vá víu
- 後継こうけいsự kế nhiệm
- 継承けいしょうsự kế thừa, kế vị
- 継投けいとうthay người ném bóng
- 生中継なまちゅうけいtruyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp
- 継続的けいぞくてきliên tục, lâu dài
- 承継しょうけいsự kế thừa, kế vị
- 継ぎつぎmiếng vá
- 継母ままははmẹ kế
- 中継局ちゅうけいきょくtrạm chuyển tiếp
- 継ぎ目つぎめmối nối, đường nối
- 跡継ぎあとつぎngười thừa kế
- 乗り継ぐのりつぐnối chuyến, chuyển tàu/máy bay
- 矢継ぎ早やつぎばやliên tiếp dồn dập
- 語り継ぐかたりつぐtruyền miệng qua các thế hệ