締
Chữ Hán 締 ĐỀ
- Âm On
- テイ
- Âm Kun
- し.まる、し.まり、し.める、-し.め、-じ.め
- Nghĩa (Anh)
- tighten; tie; shut; lock; fasten
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 締 23 từ
- 取締役とりしまりやくthành viên hội đồng quản trị, giám đốc
- 締めるしめるbuộc, thắt, siết chặt
- 引き締めひきしめsự thắt chặt
- 戸締まりとじまりsự khóa cửa
- 締め切りしめきりhạn chót, hạn cuối
- 締め切るしめきるđóng kín
- 取り締まりとりしまりsự kiểm soát, quản lý, giám sát
- 取り締まるとりしまるquản lý, giám sát
- 引き締まるひきしまるcăng thẳng, siết chặt, săn chắc
- 引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt, căng
- 握り締めるにぎりしめるnắm chặt
- 締めしめsự buộc, thắt chặt
- 締約ていやくsự ký kết hiệp ước
- 締結ていけつsự ký kết
- 取締法とりしまりほうluật kiểm soát
- 取締役会とりしまりやくかいhội đồng quản trị
- 締め付けしめつけsự siết chặt, áp lực, kẹp chặt
- 締め出すしめだすđóng cửa không cho vào, loại trừ
- 元締めもとじめngười quản lý, người điều hành
- 締まりしまりsự đóng chặt
- 締まり屋しまりやngười tiết kiệm, người keo kiệt
- 締め付けるしめつけるsiết chặt, thắt chặt, ép
- 締め切り日しめきりびngày hết hạn, hạn chót