練
Chữ Hán 練 LUYỆN
- Âm On
- レン
- Âm Kun
- ね.る、ね.り
- Nghĩa (Anh)
- practice; gloss; train; drill; polish; refine
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 練 15 từ
- 未練みれんsự lưu luyến, tiếc nuối
- 洗練せんれんsự tinh tế, tao nhã, trau chuốt
- 練るねるnhào, nhồi, khuấy cho sệt
- 練習れんしゅうsự luyện tập, bài tập
- 訓練くんれんsự huấn luyện, diễn tập, rèn luyện
- 熟練じゅくれんsự thành thạo, lành nghề, tinh thông
- 練りねりsự nhào, trộn, tôi luyện
- 試練しれんthử thách; gian nan
- 修練しゅうれんsự rèn luyện, tu luyện
- 練達れんたつsự thành thạo, tinh thông
- 老練ろうれんlão luyện, dày dạn kinh nghiệm
- 手練手管てれんてくだmánh khóe, thủ đoạn dụ dỗ
- 練り直すねりなおすnhào lại
- 練り製品ねりせいひんsản phẩm chả cá
- 練り上げるねりあげるnhào kỹ