編
Chữ Hán 編 BIÊN
- Âm On
- ヘン
- Âm Kun
- あ.む、-あ.み
- Nghĩa (Anh)
- compilation; knit; plait; braid; twist; editing; completed poem; part of a book
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 編 22 từ
- 編へんsự biên soạn, biên tập
- 編むあむđan, bện, tết
- 編入へんにゅうsự nhập vào, sáp nhập, chuyển vào học, ghi danh
- 編成へんせいsự biên chế, tổ chức, lập
- 編集へんしゅうsự biên tập, biên soạn
- 編み物あみものđồ đan, việc đan len, móc
- 再編さいへんsự tổ chức lại, tái cơ cấu; cải tổ
- 改編かいへんsự tái tổ chức, cải biên, sắp xếp lại
- 短編たんぺんtruyện ngắn, phim ngắn
- 続編ぞくへんphần tiếp theo, tập tiếp
- 編者へんしゃngười biên tập, người biên soạn
- 編著へんちょsự biên soạn, tác phẩm biên soạn
- 長編ちょうへんtác phẩm dài, tiểu thuyết dài, phim truyện dài, trường thi
- 編集者へんしゅうしゃbiên tập viên
- 全編ぜんぺんtoàn bộ cuốn sách, toàn bộ câu chuyện
- 前編ぜんぺんphần đầu, tập một
- 後編こうへんphần sau, tập cuối
- 編曲へんきょくsự phối khí
- 編纂へんさんsự biên soạn
- 編隊へんたいđội hình
- 予告編よこくへんđoạn giới thiệu phim, trailer
- 編み出すあみだすnghĩ ra, sáng chế ra