縦
Chữ Hán 縦 SỈ
- Âm On
- ジュウ
- Âm Kun
- たて
- Nghĩa (Anh)
- vertical; length; height; self-indulgent; wayward
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 縦 12 từ
- 縦たてchiều dọc, chiều cao
- 操縦そうじゅうsự lái, điều khiển
- 縦横たてよこchiều dài và chiều rộng
- 縦書きたてがきviết dọc
- 縦断じゅうだんchạy dọc, xuyên qua
- 縦糸たていとsợi dọc
- 縦貫じゅうかんsự chạy xuyên suốt
- 縦走じゅうそうchạy dọc, trải dài
- 縦軸たてじくtrục tung, trục dọc
- 縦割りたてわりsự chia dọc, phân chia theo chiều dọc
- 無線操縦むせんそうじゅうđiều khiển vô tuyến
- 縦横無尽じゅうおうむじんtung hoành tự do, tùy ý