耐
Chữ Hán 耐 NẠI
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- た.える
- Nghĩa (Anh)
- -proof; enduring
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 耐 12 từ
- 忍耐にんたいsự nhẫn nại, kiên trì, chịu đựng
- 耐えるたえるchịu đựng
- 耐久たいきゅうsức bền, độ bền
- 耐性たいせいkhả năng chịu đựng, sự dung nạp
- 耐久性たいきゅうせいđộ bền
- 耐乏たいぼうsự khắc khổ, chịu thiếu thốn
- 耐圧たいあつchịu áp lực
- 耐水たいすいchịu nước, chống thấm nước
- 耐火たいかchịu lửa, chống cháy
- 耐熱たいねつchịu nhiệt
- 耐震たいしんchống động đất
- 耐性菌たいせいきんvi khuẩn kháng thuốc