臭
Chữ Hán 臭 XÚ, KHỨU
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- くさ.い、-くさ.い、にお.う、にお.い
- Nghĩa (Anh)
- stinking; ill-smelling; suspicious looking; odor; savor; fragrance; be fragrant; stink; glow; be bright
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 臭 17 từ
- 臭いくさいhôi, thối
- 水臭いみずくさいxa cách, khách sáo
- 生臭いなまぐさいtanh
- 悪臭あくしゅうmùi hôi, mùi hôi thối
- 体臭たいしゅうmùi cơ thể
- 口臭こうしゅうhôi miệng
- 無臭むしゅうkhông mùi
- 異臭いしゅうmùi hôi, mùi lạ khó chịu
- 脱臭だっしゅうsự khử mùi
- 腐臭ふしゅうmùi thối rữa
- 臭みくさみmùi hôi
- 臭気しゅうきmùi hôi thối
- 臭素しゅうそbrom
- 臭覚しゅうかくkhứu giác
- 防臭ぼうしゅうkhử mùi, chống mùi
- 古臭いふるくさいcũ rích, lỗi thời, nhàm
- 消臭剤しょうしゅうざいchất khử mùi