舞
Chữ Hán 舞 VŨ
- Âm On
- ブ
- Âm Kun
- ま.う、-ま.う、まい
- Nghĩa (Anh)
- dance; flit; circle; wheel
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 舞 36 từ
- 舞まいđiệu múa, sự nhảy múa
- 舞うまうmúa, nhảy múa
- 舞台ぶたいsân khấu
- 舞踏ぶとうkhiêu vũ
- 仕舞うしまうkết thúc, chấm dứt
- 振舞うふるまうcư xử, hành động
- 歌舞伎かぶきkịch kabuki
- 見舞いみまいsự thăm hỏi
- 見舞うみまうthăm hỏi, đến thăm
- お仕舞いおしまいkết thúc, xong đời
- 仕舞ったしまったchết rồi!, thôi xong!, ôi không!
- 暑中見舞しょちゅうみまいthiệp hỏi thăm mùa hè
- 演舞えんぶmàn biểu diễn múa
- 舞踊ぶようmúa, khiêu vũ
- 初舞台はつぶたいlần đầu ra mắt, lần đầu lên sân khấu
- 舞台裏ぶたいうらhậu trường, sau sân khấu
- 振る舞いふるまいhành vi, cách cư xử
- 最後の舞台さいごのぶたいbuổi diễn cuối cùng, màn chót
- 乱舞らんぶđiệu múa cuồng nhiệt
- 歌舞かぶca múa
- 群舞ぐんぶmúa tập thể
- 舞妓まいこmaiko, geisha học việc
- 舞姫まいひめvũ nữ, cô gái múa
- 舞曲ぶきょくvũ khúc, nhạc khiêu vũ
- 舞楽ぶがくbugaku, múa nhạc cung đình
- 鼓舞こぶsự cổ vũ, khích lệ
- 本舞台ほんぶたいsân khấu chính, nơi công khai
- 獅子舞ししまいmúa lân, múa sư tử
- 舞台劇ぶたいげきkịch sân khấu
- 舞い戻るまいもどるquay trở lại
- 舞い込むまいこむbay lả tả vào
- 舞台監督ぶたいかんとくđạo diễn sân khấu
- 舞台装置ぶたいそうちdàn cảnh sân khấu
- 舞い上がるまいあがるbay vút lên, bị cuốn lên
- 大盤振る舞いおおばんぶるまいyến tiệc linh đình
- 立ち居振る舞いたちいふるまいcử chỉ, dáng điệu, phong thái