裁
Chữ Hán 裁 TÀI
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- た.つ、さば.く
- Nghĩa (Anh)
- tailor; judge; decision; cut out (pattern)
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 裁 32 từ
- 仲裁ちゅうさいsự phân xử, hòa giải, trọng tài
- 体裁ていさいvẻ bề ngoài
- 制裁せいさいchế tài, trừng phạt, cấm vận
- 洋裁ようさいmay đồ Âu
- 独裁どくさいchế độ độc tài
- 総裁そうさいchủ tịch, tổng giám đốc; thống đốc; chủ tịch đảng
- 裁くさばくxét xử; phán xử
- 裁つたつcắt theo mẫu
- 裁判さいばんviệc xét xử; phiên toà; vụ kiện
- 裁決さいけつsự phán quyết; quyết định
- 裁縫さいほうviệc may vá
- 裁判所さいばんしょtoà án
- 地裁ちさいtoà án quận
- 家裁かさいtòa án gia đình
- 決裁けっさいsự phê duyệt, quyết định
- 簡裁かんさいtòa án sơ thẩm giản lược
- 裁定さいていsự phán quyết, phân xử trọng tài
- 裁量さいりょうquyền tự quyết; sự tuỳ ý định đoạt
- 高裁こうさいToà án cấp cao
- 最高裁さいこうさいToà án Tối cao
- 裁判官さいばんかんthẩm phán, quan tòa
- 司法裁判しほうさいばんxét xử tư pháp
- 和裁わさいmay kimono, may đồ Nhật
- 裁きさばきsự phán xét, phán quyết
- 裁断さいだんsự cắt
- 独裁的どくさいてきđộc tài
- 独裁政治どくさいせいじchế độ độc tài
- 地方裁判所ちほうさいばんしょtòa án địa phương
- 家庭裁判所かていさいばんしょtòa án gia đình
- 憲法裁判所けんぽうさいばんしょtòa án hiến pháp
- 最高裁判所さいこうさいばんしょTòa án tối cao
- 高等裁判所こうとうさいばんしょTòa án cấp cao