触
Chữ Hán 触 XÚC
- Âm On
- ショク
- Âm Kun
- ふ.れる、さわ.る、さわ
- Nghĩa (Anh)
- contact; touch; feel; hit; proclaim; announce; conflict
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 触 21 từ
- 感触かんしょくcảm giác khi chạm, xúc giác, chất cảm
- 接触せっしょくsự tiếp xúc, chạm
- 触るさわるsờ, chạm vào
- 前触れまえぶれsự báo trước, thông báo trước
- 触れるふれるchạm, sờ
- 触れ合いふれあいsự tiếp xúc, gắn kết, giao lưu
- 触れ合うふれあうchạm nhau, tiếp xúc, giao lưu
- 有り触れたありふれたtầm thường, thông thường, nhàm
- 抵触ていしょくsự vi phạm, trái với
- 触媒しょくばいchất xúc tác
- 触発しょくはつsự kích nổ khi va chạm
- 触手しょくしゅxúc tu, râu
- 触覚しょっかくxúc giác
- 触診しょくしんsự sờ nắn chẩn đoán
- 手触りてざわりcảm giác khi sờ
- 気触れかぶれphát ban, mẩn ngứa
- 肌触りはだざわりcảm giác khi chạm, chất liệu
- 舌触りしたざわりcảm giác trên lưỡi, kết cấu
- 一触即発いっしょくそくはつtình thế ngàn cân treo sợi tóc, chực bùng nổ
- 触れ込みふれこみtự xưng là, tự quảng cáo
- 折に触れておりにふれてmỗi khi có dịp, thỉnh thoảng