解
Chữ Hán 解 GIẢI, GIỚI, GIÁI
- Âm On
- カイ、ゲ
- Âm Kun
- と.く、と.かす、と.ける、ほど.く、ほぐ.す、わか.る、さと.る
- Nghĩa (Anh)
- unravel; notes; key; explanation; understanding; untie; undo; solve; answer; cancel; absolve; explain; minute
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 解 40 từ
- 了解りょうかいsự hiểu, đồng ý
- 分解ぶんかいsự tháo rời, tháo dỡ, phân tích
- 和解わかいsự hoà giải, giảng hoà
- 弁解べんかいsự biện giải, bào chữa, thanh minh
- 正解せいかいđáp án đúng, cách hiểu đúng
- 理解りかいsự hiểu, lý giải
- 見解けんかいquan điểm, ý kiến
- 解くとくcởi, tháo, mở
- 解体かいたいsự tháo dỡ, phá dỡ, tháo rời
- 解剖かいぼうsự mổ xẻ, khám nghiệm tử thi
- 解放かいほうsự giải phóng, giải thoát, thả tự do
- 解散かいさんgiải tán
- 解決かいけつsự giải quyết, dàn xếp
- 解消かいしょうsự huỷ bỏ, xoá bỏ, giải toả
- 解熱げねつhạ sốt
- 解答かいとうđáp án, lời giải
- 解約かいやくsự huỷ hợp đồng
- 解説かいせつsự giải thích, bình luận, thuyết minh
- 解釈かいしゃくsự giải thích, cách hiểu, diễn giải
- 解除かいじょsự huỷ bỏ
- 解雇かいこsự sa thải, cho thôi việc
- 誤解ごかいsự hiểu lầm
- 難解なんかいkhó hiểu, khó lĩnh hội
- 不可解ふかかいkhó hiểu, bí ẩn
- 解けるとけるđược giải
- 雪解けゆきどけtuyết tan
- 図解ずかいsơ đồ minh họa, hình minh họa
- 解任かいにんsự cách chức, bãi nhiệm
- 解明かいめいsự làm sáng tỏ, giải thích rõ
- 解析かいせきsự phân tích
- 解禁かいきんdỡ lệnh cấm; mở mùa
- 解読かいどくsự giải mã, đọc được
- 未解決みかいけつchưa giải quyết, còn tồn đọng
- 解決策かいけつさくgiải pháp
- 解決方法かいけつほうほうcách giải quyết, giải pháp
- 解きほぐすときほぐすgỡ rối
- 明解めいかいlời giải thích rõ ràng
- 氷解ひょうかいđược giải toả, tan biến
- 溶解ようかいsự hòa tan, dung dịch
- 瓦解がかいsự sụp đổ, tan rã