詞
Chữ Hán 詞 TỪ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- ことば
- Nghĩa (Anh)
- part of speech; words; poetry
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 詞 14 từ
- 副詞ふくしphó từ, trạng từ
- 助詞じょしtrợ từ
- 動詞どうしđộng từ
- 名詞めいしdanh từ
- 品詞ひんしtừ loại
- 代名詞だいめいしđại từ
- 形容詞けいようしtính từ, tính từ đuôi i
- 作詞さくしsự viết lời bài hát
- 歌詞かしlời bài hát, ca từ
- 台詞せりふlời thoại
- 枕詞まくらことばgối từ, từ trang sức đặt trước trong văn học cổ điển Nhật
- 祝詞のりとlời cầu khấn
- 訳詞やくしlời bài hát dịch
- 固有名詞こゆうめいしdanh từ riêng