評
Chữ Hán 評 BÌNH
- Âm On
- ヒョウ
- Nghĩa (Anh)
- evaluate; criticism; comment
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 評 30 từ
- 評ひょうlời bình, bình luận, đánh giá
- 批評ひひょうsự phê bình, bình luận
- 評価ひょうかsự đánh giá, định giá
- 評判ひょうばんdanh tiếng, tiếng tăm
- 評論ひょうろんsự phê bình, bình luận, bài phê bình
- 不評ふひょうtiếng xấu, không được ưa chuộng
- 好評こうひょうđược đánh giá tốt, được ưa chuộng
- 定評ていひょうdanh tiếng đã được khẳng định
- 書評しょひょうbài điểm sách
- 評伝ひょうでんtiểu sử có bình luận
- 評決ひょうけつphán quyết, quyết định
- 評議ひょうぎsự hội ý, thảo luận
- 論評ろんぴょうbình luận, phê bình, nhận xét
- 大好評だいこうひょうđược đánh giá rất cao, rất được ưa chuộng
- 評論家ひょうろんかnhà phê bình, bình luận viên
- 評議員ひょうぎいんuỷ viên hội đồng
- 過小評価かしょうひょうかsự đánh giá thấp
- 世評せひょうdư luận, tiếng tăm
- 劇評げきひょうphê bình kịch
- 品評ひんぴょうsự bình phẩm, đánh giá
- 悪評あくひょうtiếng xấu, lời chê bai
- 時評じひょうbình luận thời sự
- 評定ひょうじょうhội nghị, sự bàn bạc
- 評点ひょうてんlời phê và điểm, sự đánh giá
- 評者ひょうしゃnhà phê bình, người bình luận
- 講評こうひょうlời nhận xét, phê bình
- 選評せんぴょうtuyển chọn và bình luận
- 酷評こくひょうsự phê bình gay gắt, chỉ trích nặng nề
- 風評ふうひょうtin đồn, lời đồn
- 下馬評げばひょうlời đồn, dư luận, phỏng đoán