詰
Chữ Hán 詰 CẬT
- Âm On
- キツ、キチ
- Âm Kun
- つ.める、つ.め、-づ.め、つ.まる、つ.む
- Nghĩa (Anh)
- packed; close; pressed; reprove; rebuke; blame
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 詰 37 từ
- 缶詰かんづめđồ hộp
- 瓶詰めびんづめsự đóng chai
- 詰まりつまりtức là, nói cách khác
- 詰まるつまるđầy, chật kín
- 詰めるつめるnhồi, nhét, lấp đầy
- 煮詰めるにつめるđun cạn, cô đặc
- 詰らないつまらないchán, nhạt nhẽo
- 大詰めおおづめmàn cuối, giai đoạn kết thúc
- 字詰めじづめsố chữ mỗi dòng, mỗi trang
- 行き詰まりいきづまりsự bế tắc, ngõ cụt
- 詰まらせるつまらせるlàm tắc, làm nghẹn, chặn
- 詰みつみchiếu bí, chiếu hết
- 詰むつむdày, mịn
- 詰問きつもんsự chất vấn, gặng hỏi
- 理詰めりづめsự lập luận chặt chẽ, logic
- 箱詰めはこづめsự đóng hộp, đóng thùng; đồ đóng hộp
- 詰め所つめしょtrạm trực, phòng trực, phòng gác
- 詰将棋つめしょうぎbài toán shogi, câu đố shogi
- 切り詰めきりつめsự cắt giảm, thắt chặt chi tiêu
- 息詰まるいきづまるnghẹt thở, ngột ngạt
- 手詰まりてづまりbế tắc, bí, đình trệ
- 煮詰まるにつまるbị cô cạn
- 詰め寄るつめよるxáp lại gần
- 詰め込むつめこむnhồi nhét, chất đầy, chen chúc
- 上り詰めるのぼりつめるleo lên đến đỉnh
- 切り詰めるきりつめるrút ngắn, cắt ngắn
- 切羽詰まるせっぱつまるcùng đường, bị dồn vào thế bí, lâm vào cảnh khốn quẫn
- 問い詰めるといつめるchất vấn, gặng hỏi, tra hỏi
- 張り詰めるはりつめるcăng thẳng
- 思い詰めるおもいつめるsuy nghĩ quẩn, day dứt, lo nghĩ quá mức
- 敷き詰めるしきつめるtrải kín, phủ khắp
- 突き詰めるつきつめるtruy cứu đến cùng
- 行き詰まるいきづまるđi vào ngõ cụt, bế tắc
- 詰め合わせつめあわせhộp quà tổng hợp, bộ đóng gói nhiều loại
- 詰め掛けるつめかけるkéo đến đông nghịt
- 詰め替えるつめかえるđóng gói lại, nạp lại, làm đầy lại
- 追い詰めるおいつめるdồn vào đường cùng, truy đuổi, lùng bắt