Trang chủChữ Hán N3 – N2豊 豊 Chữ Hán 豊 LỄ, PHONG Âm Onホウ、ブ Âm Kunゆた.か、とよ Nghĩa (Anh)bountiful; excellent; rich Số nét13 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 5 Tra các từ có chữ 豊 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 豊 10 từ 豊かゆたかphong phú, dồi dào 豊作ほうさくđược mùa, bội thu 豊富ほうふphong phú, dồi dào 豊胸ほうきょうngực đầy đặn 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại 経験豊富けいけんほうふgiàu kinh nghiệm 豊年ほうねんnăm được mùa 豊満ほうまんđẫy đà, đầy đặn, gợi cảm 豊漁ほうりょうđược mùa cá 豊饒ほうじょうphì nhiêu, màu mỡ ← 谷 CỐC, LỘC, DỤC 象 TƯỢNG →