TanroDictionary Sổ từ

豊富 ほうふ

PHONG PHÚ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phong phú, dồi dàotính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. abundant; plentiful; rich; ampletính từ な · danh từ
  2. plenteous, abundant, ample, bounteous, richtính từ い
  3. plenty, abundance, ampleness, bounty, richnessdanh từ

Cách dùng

"Phong phú, dồi dào" (tính từ đuôi な): 「経験豊富」 — giàu kinh nghiệm; 「種類が豊富」 — nhiều chủng loại; 「豊富な資源」 — tài nguyên dồi dào.

Ví dụ

  1. 彼は経験豊富なエンジニアだ。

    Anh ấy là kỹ sư giàu kinh nghiệm.

  2. この店はメニューが豊富だ。

    Quán này có thực đơn phong phú.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「豊富」

豊富

とよとみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Toyotomi (a town in Hokkaido Prefecture, Japan)

Chữ Hán trong từ

豊
LỄ, PHONG On: ホウ、ブ Kun: ゆた.か、とよ bountiful; excellent; rich 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
富
PHÚ On: フ、フウ Kun: と.む、とみ wealth; enrich; abundant 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗