財
Chữ Hán 財 TÀI
- Âm On
- ザイ、サイ、ゾク
- Âm Kun
- たから
- Nghĩa (Anh)
- property; money; wealth; assets
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 財 26 từ
- 財ざいtài sản, của cải
- 財布さいふví tiền; bóp
- 財政ざいせいtài chính; tình hình tài chính
- 財産ざいさんtài sản; của cải
- 財界ざいかいgiới tài chính; giới kinh doanh
- 財閥ざいばつtài phiệt; tập đoàn tài phiệt
- 文化財ぶんかざいdi sản văn hoá
- 家財かざいđồ đạc trong nhà
- 管財かんざいsự quản lý tài sản, quản lý tài sản phá sản
- 蓄財ちくざいsự tích lũy của cải
- 財務ざいむtài vụ; công việc tài chính
- 財団ざいだんquỹ; tập đoàn tài chính
- 財源ざいげんnguồn tài chính; nguồn thu
- 消費財しょうひざいhàng tiêu dùng
- 財務官ざいむかんquan chức tài chính
- 財政難ざいせいなんkhó khăn tài chính
- 財団法人ざいだんほうじんpháp nhân quỹ, tổ chức quỹ
- 無形文化財むけいぶんかざいdi sản văn hóa phi vật thể
- 財政投融資ざいせいとうゆうしChương trình Đầu tư và Cho vay Tài khóa
- 重要文化財じゅうようぶんかざいtài sản văn hóa quan trọng
- 浄財じょうざいtiền cúng dường, tiền quyên góp
- 私財しざいtài sản riêng, tiền riêng
- 財力ざいりょくtài lực, tiềm lực tài chính
- 財宝ざいほうcủa cải, châu báu
- 生産財せいさんざいtư liệu sản xuất
- 資本財しほんざいtư liệu sản xuất