超
Chữ Hán 超 SIÊU
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- こ.える、こ.す
- Nghĩa (Anh)
- transcend; super-; ultra-
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 超 16 từ
- 超ちょうsiêu
- 超越ちょうえつsự siêu việt, vượt lên trên
- 超過ちょうかsự vượt quá, dư
- 超特急ちょうとっきゅうtàu siêu tốc
- 超伝導ちょうでんどうsiêu dẫn
- 超党派ちょうとうはvượt đảng phái, lưỡng đảng
- 超音波ちょうおんぱsóng siêu âm
- 入超にゅうちょうnhập siêu
- 出超しゅっちょうxuất siêu
- 超人ちょうじんsiêu nhân
- 超絶ちょうぜつsiêu việt, xuất chúng
- 超人的ちょうじんてきsiêu phàm
- 超能力ちょうのうりょくsiêu năng lực, ngoại cảm
- 超自然ちょうしぜんsiêu nhiên
- 超音速ちょうおんそくtốc độ siêu thanh
- 輸出超過ゆしゅつちょうかxuất siêu