越
Chữ Hán 越 VIỆT, HOẠT
- Âm On
- エツ、オツ
- Âm Kun
- こ.す、-こ.す、-ご.し、こ.える、-ご.え
- Nghĩa (Anh)
- surpass; cross over; move to; exceed; Vietnam
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 越 37 từ
- 超越ちょうえつsự siêu việt, vượt lên trên
- 越すこすvượt qua, băng qua
- 優越感ゆうえつかんcảm giác ưu việt, tự cao
- 寄越すよこすgửi đến
- 越えるこえるvượt qua, băng qua
- 乗り越しのりこしđi quá ga
- 乗り越すのりこすđi quá ga
- 引っ越しひっこしsự chuyển nhà
- 引っ越すひっこすchuyển nhà
- 追い越すおいこすvượt, vượt lên
- 乗り越えるのりこえるtrèo qua, vượt qua
- 上越じょうえつvùng Jōetsu
- 中越ちゅうえつChuetsu
- 卓越たくえつsự xuất sắc, ưu việt
- 越しごしqua, xuyên qua, bên kia
- 越冬えっとうsự trú đông, qua đông; ngủ đông
- 越境えっきょうvượt biên, xâm phạm biên giới
- 越年えつねんđón năm mới, sang năm, qua đông
- 越後えちごEchigo
- 越歴エレキđiện
- 越幾斯エキスchiết xuất, tinh chất, nước cốt
- 勝ち越しかちこしsố trận thắng nhiều hơn thua
- 勝ち越すかちこすthắng nhiều hơn thua, dẫn trước
- 持ち越すもちこすchuyển sang, hoãn lại
- 負け越しまけこしthua nhiều hơn thắng
- 優越ゆうえつsự ưu việt, vượt trội
- 越権えっけんsự vượt quyền, lạm quyền
- 年越しとしこしsự đón năm mới
- 窓越しまどごしqua cửa sổ
- 見越すみこすdự đoán, lường trước
- 呉越同舟ごえつどうしゅうkẻ thù chung thuyền
- 繰り越しくりこしsự chuyển sang
- 追い越しおいこしsự vượt
- 通り越すとおりこすđi qua, vượt quá
- 飛び越すとびこすnhảy qua
- 飛び越えるとびこえるnhảy qua, vượt qua
- 取り越し苦労とりこしぐろうlo xa vô ích