Trang chủChữ Hán N1遂 遂 Chữ Hán 遂 TOẠI Âm Onスイ Âm Kunと.げる、つい.に Nghĩa (Anh)consummate; accomplish; attain; commit (suicide) Số nét12 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 遂 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 遂 6 từ 未遂みすいchưa thành 遂についにcuối cùng, rốt cuộc 遂行すいこうsự hoàn thành, thực hiện 遂げるとげるhoàn thành, đạt được 成し遂げるなしとげるhoàn thành, đạt được 完遂かんすいsự hoàn thành trọn vẹn ← 逸 DẬT 遇 NGỘ →