還
Chữ Hán 還 HOÀN, TOÀN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- かえ.る
- Nghĩa (Anh)
- send back; return
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 還 11 từ
- 返還へんかんsự trả lại, hoàn trả
- 還元かんげんsự hoàn trả, trả lại
- 償還しょうかんsự hoàn trả, mua lại
- 奪還だっかんsự giành lại, chiếm lại
- 帰還きかんsự trở về, hồi hương
- 生還せいかんsống sót trở về
- 送還そうかんsự hồi hương, trục xuất
- 還付かんぷsự hoàn trả, hoàn lại, hoàn thuế
- 還暦かんれきmừng thọ 60 tuổi
- 還流かんりゅうdòng hồi lưu, chảy ngược
- 往還おうかんsự qua lại, đường cái