酒
Chữ Hán 酒 TỬU
- Âm On
- シュ
- Âm Kun
- さけ、さか-
- Nghĩa (Anh)
- sake; alcohol
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 酒 34 từ
- 酒さけrượu; rượu sake
- 洋酒ようしゅrượu Tây
- 禁酒きんしゅkiêng rượu, bỏ rượu
- 酒屋さかやcửa hàng rượu
- 居酒屋いざかやquán nhậu izakaya
- 日本酒にほんしゅrượu sake Nhật
- 清酒せいしゅrượu sake tinh chế
- 酒場さかばquán rượu, quán bar
- 酒店さかだなcửa hàng rượu
- 酒税しゅぜいthuế rượu
- 酒造しゅぞうsự nấu rượu, chưng cất rượu
- 酒類しゅるいcác loại đồ uống có cồn, rượu
- 飲酒いんしゅviệc uống rượu
- 三鞭酒シャンパンrượu sâm panh
- 原酒げんしゅrượu sake nguyên chất, whisky chưa pha trộn
- 地酒じざけrượu sake địa phương
- 新酒しんしゅrượu sake mới ủ
- 梅酒うめしゅrượu mơ
- 美酒びしゅrượu ngon
- 酒乱しゅらんsay rượu quậy phá
- 酒席しゅせきtiệc rượu
- 酒気しゅきmùi rượu
- 酒蔵さかぐらxưởng nấu rượu sake
- 酒豪しゅごうngười uống rượu giỏi, tửu lượng cao
- 酒販しゅはんkinh doanh rượu
- 酒量しゅりょうtửu lượng
- 利き酒ききざけsự nếm thử rượu
- 吟醸酒ぎんじょうしゅrượu ginjō
- 酒好きさけずきthích rượu, người mê rượu
- 酒盛りさかもりtiệc rượu, chè chén
- 酒造りさけづくりviệc nấu rượu sake
- 酒飲みさけのみngười nghiện rượu, bợm nhậu
- 造り酒屋つくりざかやnhà nấu rượu sake
- 飲酒運転いんしゅうんてんlái xe khi say rượu