配
Chữ Hán 配 PHỐI
- Âm On
- ハイ
- Âm Kun
- くば.る
- Nghĩa (Anh)
- distribute; spouse; exile; rationing
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 配 40 từ
- 分配ぶんぱいsự phân chia, phân phối
- 勾配こうばいđộ dốc, dốc
- 年配ねんぱいtuổi tác
- 心配しんぱいsự lo lắng, bận tâm
- 手配てはいsự sắp xếp, chuẩn bị
- 支配しはいsự thống trị, cai trị
- 気配けはいdấu hiệu, dấu vết, cảm giác
- 配るくばるphân phát, phát, giao, chia
- 配分はいぶんsự phân phối, phân bổ
- 配列はいれつsự sắp xếp, bố trí, xếp hàng
- 配属はいぞくsự phân công, điều về
- 配布はいふsự phân phát
- 配当はいとうsự phân bổ, phần chia
- 配慮はいりょsự quan tâm, chu đáo, cân nhắc
- 配置はいちsự bố trí, sắp xếp, bố cục
- 配達はいたつsự giao hàng, phát
- 気配りきくばりsự quan tâm, chu đáo, để ý đến người khác
- 配偶者はいぐうしゃvợ/chồng, người phối ngẫu
- 宅配たくはいgiao hàng tận nhà
- 無配むはいkhông chia cổ tức
- 軍配ぐんばいquạt chỉ huy
- 配信はいしんsự phát, phát sóng, phân phối, truyền tải, phát trực tuyến
- 配備はいびsự triển khai, bố trí
- 配合はいごうsự phối hợp, pha trộn, hài hòa
- 配役はいやくsự phân vai, dàn diễn viên
- 配本はいほんsự phân phối sách
- 配球はいきゅうsự phối hợp các cú ném, giao bóng
- 配管はいかんhệ thống ống nước, đường ống
- 配給はいきゅうsự phân phối
- 配線はいせんsự đi dây điện
- 配送はいそうsự giao hàng, phân phối
- 配電はいでんsự phân phối điện
- 宅配便たくはいびんdịch vụ chuyển phát tận nhà
- 支配人しはいにんngười quản lý
- 支配的しはいてきchi phối, thống trị
- 配り物くばりものquà tặng, quà biếu
- 指名手配しめいてはいsự truy nã
- 交配こうはいsự giao phối, lai giống
- 増配ぞうはいsự tăng khẩu phần, tăng cổ tức
- 復配ふくはいsự chia cổ tức trở lại