Trang chủChữ Hán N1銭 銭 Chữ Hán 銭 TIỀN Âm Onセン、ゼン Âm Kunぜに、すき Nghĩa (Anh)coin; .01 yen; money Số nét14 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtLớp 6 Tra các từ có chữ 銭 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 銭 7 từ 銭せんsen 金銭きんせんtiền bạc, tiền mặt 銭湯せんとうnhà tắm công cộng 小銭こぜにtiền lẻ, tiền xu 日銭ひぜにthu nhập tiền mặt hằng ngày, tiền trả góp theo ngày 身銭みぜにtiền túi của mình 釣り銭つりせんtiền thối lại ← 銘 MINH 鋳 CHÚ, CỤC →