陸
Chữ Hán 陸 LỤC
- Âm On
- リク、ロク
- Âm Kun
- おか
- Nghĩa (Anh)
- land; six
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 陸 25 từ
- 陸りくđất liền, bờ
- 上陸じょうりくsự đổ bộ, lên bờ
- 内陸ないりくnội địa, sâu trong đất liền
- 大陸たいりくlục địa
- 着陸ちゃくりくsự hạ cánh
- 陸上りくじょうtrên đất liền
- 陸橋りっきょうcầu vượt
- 陸軍りくぐんlục quân
- 離陸りりくsự cất cánh
- 北陸ほくりくvùng Hokuriku
- 陸海りくかいđất liền và biển
- 陸路りくろđường bộ
- 離着陸りちゃくりくcất cánh và hạ cánh
- 陸上競技りくじょうきょうぎđiền kinh
- 陸上自衛隊りくじょうじえいたいLực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản
- 空陸くうりくtrên không và trên bộ, không quân và lục quân
- 陸地りくちđất liền
- 陸戦りくせんchiến tranh trên bộ
- 陸送りくそうvận chuyển đường bộ
- 陸運りくうんvận tải đường bộ
- 大陸棚たいりくだなthềm lục địa
- 軟着陸なんちゃくりくhạ cánh mềm
- 陸揚げりくあげsự dỡ hàng
- 陸続きりくつづきliền đất liền
- 南極大陸なんきょくたいりくchâu Nam Cực