険
Chữ Hán 険 HIỂM
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- けわ.しい
- Nghĩa (Anh)
- precipitous; inaccessible place; impregnable position; steep place; sharp eyes
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 険 23 từ
- 保険ほけんbảo hiểm
- 冒険ぼうけんcuộc phiêu lưu, mạo hiểm
- 危険きけんsự nguy hiểm
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn
- 険しいけわしいdốc đứng, hiểm trở
- 保険金ほけんきんtiền bảo hiểm
- 危険性きけんせいmức độ rủi ro, tính nguy hiểm
- 健康保険けんこうほけんbảo hiểm y tế
- 損害保険そんがいほけんbảo hiểm phi nhân thọ
- 火災保険かさいほけんbảo hiểm hỏa hoạn
- 生命保険せいめいほけんbảo hiểm nhân thọ
- 社会保険しゃかいほけんbảo hiểm xã hội
- 簡易保険かんいほけんbảo hiểm nhân thọ bưu điện
- 被保険者ひほけんしゃngười được bảo hiểm
- 社会保険庁しゃかいほけんちょうCơ quan Bảo hiểm Xã hội
- 国民健康保険こくみんけんこうほけんbảo hiểm y tế quốc dân
- 邪険じゃけんtàn nhẫn, lạnh lùng, khắc nghiệt
- 再保険さいほけんtái bảo hiểm
- 介護保険かいごほけんbảo hiểm điều dưỡng
- 傷害保険しょうがいほけんbảo hiểm tai nạn
- 労災保険ろうさいほけんbảo hiểm tai nạn lao động
- 失業保険しつぎょうほけんbảo hiểm thất nghiệp
- 自賠責保険じばいせきほけんbảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cho xe cơ giới