青
Chữ Hán 青 THANH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- あお、あお-、あお.い
- Nghĩa (Anh)
- blue; green
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 青 37 từ
- 青あおmàu xanh lam, xanh da trời
- 青いあおいxanh, xanh dương, xanh lam
- 青年せいねんthanh niên
- 青春せいしゅんtuổi thanh xuân
- 青空あおぞらbầu trời xanh
- 番瀝青ペンキsơn
- 真っ青まっさおxanh thẫm, xanh biếc
- 青白いあおじろいxanh xao, nhợt nhạt
- 青ざめるあおざめるtái mặt, tái xanh
- 青山せいざんnúi xanh
- 青木あおきcây ô rô Nhật
- 青果せいかrau quả, rau củ quả
- 青柳あおやぎliễu xanh
- 青梅あおうめmơ xanh
- 青色あおいろmàu xanh lam
- 青葉あおばlá non xanh
- 青雲せいうんtrời xanh
- 青写真あおじゃしんbản in xanh
- 青少年せいしょうねんthanh thiếu niên
- 青年団せいねんだんđoàn thanh niên
- 青田買いあおたがいmua lúa non
- 緑青ろくしょうgỉ đồng xanh
- 群青ぐんじょうmàu xanh lam đậm
- 青々あおあおxanh mướt, xanh tươi, xanh thẫm
- 青嵐あおあらしgió thổi qua cây lá xanh
- 青田あおたruộng lúa xanh
- 青砥あおとđá mài loại vừa
- 青票せいひょうphiếu xanh
- 青竹あおだけtre xanh
- 青菜あおなrau xanh
- 青酸せいさんaxit xyanhydric
- 青銅せいどうđồng thau, đồng xanh
- 青信号あおしんごうđèn xanh
- 青銅器せいどうきđồ đồng
- 青息吐息あおいきといきsự khốn đốn, thở vắn than dài
- 青色申告あおいろしんこくtờ khai thuế xanh
- 青酸カリせいさんカリkali xyanua