額
Chữ Hán 額 NGẠCH
- Âm On
- ガク
- Âm Kun
- ひたい
- Nghĩa (Anh)
- forehead; tablet; plaque; framed picture; sum; amount; volume
- Số nét
- 18
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 額 26 từ
- 額がくkhung tranh; bức tranh đóng khung
- 金額きんがくsố tiền
- 全額ぜんがくtoàn bộ số tiền
- 半額はんがくnửa giá
- 増額ぞうがくsự tăng số tiền
- 多額たがくsố tiền lớn
- 定額ていがくsố tiền cố định
- 少額しょうがくsố tiền nhỏ
- 巨額きょがくsố tiền khổng lồ
- 差額さがくkhoản chênh lệch, số tiền chênh
- 年額ねんがくsố tiền hàng năm
- 月額げつがくsố tiền hàng tháng
- 減額げんがくsự cắt giảm
- 税額ぜいがくsố tiền thuế
- 総額そうがくtổng số tiền
- 額面がくめんmệnh giá; bề ngoài
- 高額こうがくsố tiền lớn
- 限度額げんどがくhạn mức
- 低額ていがくsố tiền nhỏ
- 価額かがくgiá trị, số tiền
- 倍額ばいがくsố tiền gấp đôi
- 残額ざんがくsố tiền còn lại, số dư
- 産額さんがくsản lượng
- 額縁がくぶちkhung tranh
- 額面割れがくめんわれsự rớt dưới mệnh giá
- 中間配当額ちゅうかんはいとうがくcổ tức giữa kỳ