頼
Chữ Hán 頼 LẠI, TRÁI
- Âm On
- ライ
- Âm Kun
- たの.む、たの.もしい、たよ.る
- Nghĩa (Anh)
- trust; request
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 頼 14 từ
- 依頼いらいsự nhờ vả, yêu cầu, uỷ thác
- 信頼しんらいsự tin cậy, tín nhiệm
- 頼みたのみlời nhờ vả
- 頼むたのむnhờ, yêu cầu, xin
- 頼るたよるdựa vào, trông cậy, nhờ cậy
- 頼もしいたのもしいđáng tin cậy, vững dạ
- 頼りないたよりないkhông đáng tin cậy, mơ hồ
- 頼りたよりsự trông cậy, dựa vào
- 信頼性しんらいせいđộ tin cậy
- 達頼喇嘛ダライラマĐạt Lai Lạt Ma
- 無頼ぶらいvô lại, côn đồ
- 依頼者いらいしゃkhách hàng, người yêu cầu
- 神頼みかみだのみsự cầu khấn thần linh
- 頼み込むたのみこむkhẩn khoản nhờ cậy