食
Chữ Hán 食 THỰC, TỰ
- Âm On
- ショク、ジキ
- Âm Kun
- く.う、く.らう、た.べる、は.む
- Nghĩa (Anh)
- eat; food
- Số nét
- 9
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 食 40 từ
- 食べるたべるăn
- 主食しゅしょくlương thực chính
- 乞食こじきkẻ ăn xin
- 会食かいしょくăn chung, dùng bữa cùng nhau
- 和食わしょくmón ăn Nhật, ẩm thực Nhật
- 夕食ゆうしょくbữa tối
- 外食がいしょくăn ngoài, ăn tiệm
- 定食ていしょくsuất ăn cố định, cơm phần
- 日食にっしょくnhật thực
- 昼食ちゅうしょくbữa trưa
- 月食げっしょくnguyệt thực
- 朝食ちょうしょくbữa sáng
- 洋食ようしょくmón Tây
- 給食きゅうしょくbữa ăn tập thể, cơm trường
- 肉食にくしょくsự ăn thịt
- 草食そうしょくăn cỏ
- 菜食さいしょくchế độ ăn chay
- 間食かんしょくăn vặt, ăn giữa bữa
- 食うくうăn
- 食事しょくじbữa ăn
- 食卓しょくたくbàn ăn
- 食品しょくひんthực phẩm
- 食器しょっきbát đĩa, đồ ăn
- 食堂しょくどうphòng ăn, nhà ăn, căng-tin
- 食料しょくりょうthực phẩm, đồ ăn
- 食欲しょくよくsự thèm ăn
- 食物しょくもつthức ăn, lương thực
- 食費しょくひtiền ăn
- 衣食住いしょくじゅうăn, mặc, ở
- 食べ物たべものđồ ăn, thức ăn
- 食パンしょくパンbánh mì gối
- 食中毒しょくちゅうどくngộ độc thực phẩm
- 飲食店いんしょくてんquán ăn, nhà hàng
- 食い込むくいこむhằn vào, cứa vào, cắm vào
- 食い違いくいちがいsự mâu thuẫn, bất đồng, chênh lệch
- 食い違うくいちがうkhông khớp, lệch nhau
- 食い下がるくいさがるbám chặt
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
- 断食だんじきsự nhịn ăn, tuyệt thực
- 試食ししょくsự ăn thử, nếm thử