飾
Chữ Hán 飾 SỨC
- Âm On
- ショク
- Âm Kun
- かざ.る、かざ.り
- Nghĩa (Anh)
- decorate; ornament; adorn; embellish
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 飾 15 từ
- 服飾ふくしょくquần áo và phụ kiện, trang phục
- 装飾そうしょくsự trang trí, đồ trang trí
- 飾りかざりđồ trang trí
- 飾るかざるtrang trí, tô điểm
- 着飾るきかざるăn diện
- 宝飾ほうしょくtrang sức, châu báu
- 粉飾ふんしょくsự tô vẽ, thêm thắt, trang trí
- 虚飾きょしょくsự phô trương, màu mè
- 御飾りおかざりđồ trang trí, đồ cúng; vật làm cảnh
- 耳飾りみみかざりhoa tai, khuyên tai
- 飾り気かざりけsự màu mè, phô trương, kiểu cách
- 飾り物かざりものđồ trang trí
- 首飾りくびかざりvòng cổ, dây chuyền
- 髪飾りかみかざりđồ trang sức tóc
- 飾り付けかざりつけsự trang trí, bày biện