養
Chữ Hán 養 DƯỠNG, DƯỢNG
- Âm On
- ヨウ、リョウ
- Âm Kun
- やしな.う
- Nghĩa (Anh)
- foster; bring up; rear; develop; nurture
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 養 40 từ
- 休養きゅうようsự nghỉ ngơi dưỡng sức, tịnh dưỡng
- 扶養ふようsự nuôi dưỡng, cấp dưỡng
- 教養きょうようhọc thức, văn hoá, sự hiểu biết, phong thái có giáo dục
- 栄養えいようdinh dưỡng
- 療養りょうようđiều dưỡng, an dưỡng, chữa bệnh
- 養うやしなうnuôi dưỡng, chu cấp
- 養子ようしcon nuôi, con rể ở rể
- 養成ようせいsự đào tạo, bồi dưỡng
- 養殖ようしょくsự nuôi trồng
- 養護ようごsự chăm sóc, bảo dưỡng
- 保養所ほようじょnhà nghỉ dưỡng
- 療養所りょうようじょviện điều dưỡng
- 養老院ようろういんviện dưỡng lão
- 供養くようlễ cầu siêu, cúng giỗ người đã khuất
- 保養ほようsự an dưỡng, tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi giải trí
- 培養ばいようsự nuôi cấy
- 静養せいようsự tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi
- 養父ようふcha nuôi
- 養老ようろうchăm lo cho người già, lo cho tuổi già
- 養育よういくsự nuôi dưỡng, nuôi dạy
- 栄養士えいようしchuyên gia dinh dưỡng
- 栄養学えいようがくdinh dưỡng học
- 栄養素えいようそchất dinh dưỡng
- 養父母ようふぼcha mẹ nuôi
- 栄養失調えいようしっちょうsuy dinh dưỡng
- 修養しゅうようsự tu dưỡng, rèn luyện bản thân
- 滋養じようdinh dưỡng, chất bổ
- 素養そようkiến thức nền tảng, sự trau dồi, học vấn
- 養いやしないdinh dưỡng
- 養分ようぶんchất dinh dưỡng
- 養女ようじょcon gái nuôi
- 養母ようぼmẹ nuôi
- 養生ようじょうsự giữ gìn sức khỏe
- 養蚕ようさんnghề nuôi tằm
- 養豚ようとんchăn nuôi lợn
- 養鶏ようけいchăn nuôi gà
- 栄養価えいようかgiá trị dinh dưỡng
- 栄養分えいようぶんchất dinh dưỡng
- 養子縁組ようしえんぐみsự nhận con nuôi
- 養護教諭ようごきょうゆgiáo viên y tế học đường