Nghĩa tiếng Việt
- Mưu kế ngầm.danh từ
- Có mưu kế ngầm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (Hồ Chí Minh)
-
Đế quốc Mĩ âm mưu xâm lược (Nguyễn Tuân)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép