TanroDictionary Sổ từ

âm mưu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu kế ngầm.danh từ
  2. Có mưu kế ngầm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (Hồ Chí Minh)

  2. Đế quốc Mĩ âm mưu xâm lược (Nguyễn Tuân)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép