Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh.tính từ いWiktionary
- . Nhanh, liền một mạch.advWiktionary
- Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn,…động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng nổ làm ù cả tai.
-
Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.
-
Ù chạy về nhà.
-
Làm ù đi cho xong.
-
Ù hai ván liền.