TanroDictionary Sổ từ

đất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.danh từ
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.danh từ
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.danh từ
  4. Địa phương; Miền.danh từ
  5. Môi trường hoạt động.danh từ
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín.danh từ
  7. Ghét.danh từ
  8. Đất đèn nói tắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gần đất xa trời. (tục ngữ)

  2. Hòn đất.

  3. Cuốc đất.

  4. Pho tượng bằng đất

  5. Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép