Nghĩa tiếng Việt
- Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.danh từ
- Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.danh từ
- Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.danh từ
- Địa phương; Miền.danh từ
- Môi trường hoạt động.danh từ
- Nơi có long mạch, theo mê tín.danh từ
- Ghét.danh từ
- Đất đèn nói tắt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gần đất xa trời. (tục ngữ)
-
Hòn đất.
-
Cuốc đất.
-
Pho tượng bằng đất
-
Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép