Nghĩa tiếng Việt
- Mô đất cao.danh từWiktionary
- Bãi sông thoải để kéo tàu vào sửa.danh từWiktionary
- Nơi đậu tàu thuyền, hãng sửa tàudanh từWiktionary
- Lắm, quá mức bình thường.advWiktionary
Ví dụ
-
Ụ pháo.
-
Chống thuyền vô ụ.
-
Bát cơm đầy ụ.