TanroDictionary Sổ từ

ụ

Việt
0

ụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mô đất cao; Bãi sông thoải để kéo tàu vào sửa; Nơi đậu tàu thuyền, hãng sửa tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô đất cao.danh từWiktionary
  2. Bãi sông thoải để kéo tàu vào sửa.danh từWiktionary
  3. Nơi đậu tàu thuyền, hãng sửa tàudanh từWiktionary
  4. Lắm, quá mức bình thường.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ụ pháo.

  2. Chống thuyền vô ụ.

  3. Bát cơm đầy ụ.