Nghĩa tiếng Việt
- 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.động từ
- Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.động từ
- Dấm.động từ
- Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.động từ
- Rúc lên thành hồi dài.động từ
- Héo rũ, không tươi.động từ
- Buồn bã, rầu rĩ.động từ
Ví dụ
-
Ủ lò.
-
Ủ bếp than.
-
Ủ trấu.
-
Ủ rượu.
-
Ủ phân xanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép