TanroDictionary Sổ từ

ủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.động từ
  2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.động từ
  3. Dấm.động từ
  4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.động từ
  5. Rúc lên thành hồi dài.động từ
  6. Héo rũ, không tươi.động từ
  7. Buồn bã, rầu rĩ.động từ

Ví dụ

  1. Ủ lò.

  2. Ủ bếp than.

  3. Ủ trấu.

  4. Ủ rượu.

  5. Ủ phân xanh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép