Nghĩa tiếng Việt
- Đọng lại nhiều.động từ
- Tht Từ tỏ ý không bằng lòng.động từ
Ví dụ
-
Nước mưa ứ trong rãnh.
-
Hàng ứ trong kho.
-
- ứ, mai anh bận việc rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép