TanroDictionary Sổ từ

ứ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọng lại nhiều.động từ
  2. Tht Từ tỏ ý không bằng lòng.động từ

Ví dụ

  1. Nước mưa ứ trong rãnh.

  2. Hàng ứ trong kho.

  3. - ứ, mai anh bận việc rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép