TanroDictionary Sổ từ

ừ

Việt
0

ừ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí; Tỏ sự đồng ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí.thán từWiktionary
  2. Tỏ sự đồng ý.động từWiktionary

Ví dụ

  1. (- trời mưa à?) - ừ!

  2. ừ nhỉ, thế mà tôi quên khuấy đi mất!

  3. quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng)