TanroDictionary Sổ từ

一寸 ちょっと

NHẤT THỐN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một chút, một ít, hơitrạng từ
  2. một lát, một chút (vd: đợi chút)trạng từ
  3. khá, tương đốitrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. a little; a bit; slightlytrạng từ
  2. just a minute; for a moment; brieflytrạng từ
  3. somewhat; rather; fairly; pretty; quitetrạng từ
  4. (not) easily; (not) readilytrạng từ
  5. hey!; come on; excuse methán từ
  6. thanks, but no; not feasible; not possiblecụm từ
  7. a little more than (a week, month, etc.); slightly more thanhậu tố

Cách dùng

"Một chút": thường viết bằng kana ちょっと: 「ちょっと待って」 — đợi chút; 「ちょっと高い」 — hơi đắt; 「ちょっと…」 — từ chối khéo. Đọc いっすん là đơn vị đo (khoảng 3cm): 「一寸先は闇」 — tương lai khó lường.

Ví dụ

  1. 一寸待ってください。

    Xin đợi một chút.

  2. 一寸先は闇だ。

    Tương lai thật khó đoán trước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一寸」

一寸

いっすん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ một tấc (khoảng 3 cm)
  2. danh từ · trạng từ một chút (thời gian, khoảng cách)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one sun (approx. 3 cm)
  2. danh từ · trạng từ little bit (of time, distance, etc.)
  3. danh từ one sun: a unit of length equivalent to a tenth of a 尺 (shaku, traditional Japanese foot as a unit of length), or approximately 3.03 centimeters
  4. danh từ a short amount of time, distance, or mass

Cách dùng

"Một tấc" (いっすん, ~3cm); đọc ちょっと là "một chút" (cách viết kanji cũ). 「一寸先は闇」 — tương lai mờ mịt; 「一寸の虫にも五分の魂」 — con giun xéo lắm cũng quằn.

Từ gần nghĩa: 少しちょっと

Từ trái nghĩa: たくさん

Ví dụ

  • 一寸先は闇だ。Tương lai phía trước mờ mịt.
  • 一寸の虫にも五分の魂。Con giun xéo lắm cũng quằn.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寸
THỐN On: スン Kun: – measurement; tenth of a shaku; a little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗