TanroDictionary Sổ từ

一挙 いっきょ

NHẤT CỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một lần ra tay, một lượt (vd: một lần mà xong)trạng từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one effort; one actiontrạng từ · danh từ
  2. one effort, a single strokedanh từ

Cách dùng

"Một lần, một lượt": 「一挙に」 — một lúc, một mạch; 「一挙両得」 — một công đôi việc; 「一挙公開」 — công bố một loạt. Văn viết hơn 一気に.

Ví dụ

  1. 新製品を一挙に五種類発表した。

    Công bố một lúc năm loại sản phẩm mới.

  2. 一挙両得の方法を考えた。

    Tôi nghĩ ra cách một công đôi việc.

  3. 一挙放送

    continuous broadcast of a complete set of episodes

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép