挙
Chữ Hán 挙 CỬ, GỠ, GỞ
- Âm On
- キョ
- Âm Kun
- あ.げる、あ.がる、こぞ.る
- Nghĩa (Anh)
- raise; plan; project; behavior; actions
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 挙 30 từ
- 挙句あげくrốt cuộc, sau cùng
- 選挙せんきょcuộc bầu cử
- 一挙にいっきょにmột mạch, một đòn
- 一挙いっきょmột lần ra tay, một lượt
- 列挙れっきょsự liệt kê, danh sách
- 快挙かいきょkỳ tích, thành tích xuất sắc
- 挙党きょとうtoàn đảng
- 挙式きょしきcử hành nghi lễ, tổ chức lễ cưới
- 暴挙ぼうきょhành động bạo lực, liều lĩnh, hành vi thái quá
- 検挙けんきょsự bắt giữ, truy bắt
- 総選挙そうせんきょtổng tuyển cử
- 選挙人せんきょにんcử tri
- 選挙戦せんきょせんchiến dịch tranh cử
- 選挙権せんきょけんquyền bầu cử
- 小選挙区しょうせんきょくkhu vực bầu cử một đại biểu
- 直接選挙ちょくせつせんきょbầu cử trực tiếp
- 選挙運動せんきょうんどうvận động tranh cử
- 壮挙そうきょkỳ tích, việc làm táo bạo
- 大挙たいきょkéo đến đông đảo, toàn lực
- 挙動きょどうcử chỉ, hành vi
- 挙国きょこくtoàn quốc
- 挙手きょしゅsự giơ tay
- 挙行きょこうsự cử hành
- 推挙すいきょsự tiến cử, đề cử
- 枚挙まいきょsự liệt kê
- 普通選挙ふつうせんきょphổ thông đầu phiếu
- 被選挙権ひせんきょけんquyền ứng cử
- 選挙公報せんきょこうほうcông báo bầu cử
- 間接選挙かんせつせんきょbầu cử gián tiếp
- 一挙手一投足いっきょしゅいっとうそくmọi cử chỉ hành động