TanroDictionary Sổ từ

一考 いっこう

NHẤT KHẢO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cân nhắc, suy nghĩdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. consideration; thoughtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. consideration (thinking about something)danh từ

Cách dùng

"Sự cân nhắc": 「一考の余地がある」 — đáng cân nhắc; 「ご一考ください」 — xin hãy cân nhắc (lịch sự, thư từ công việc).

Ví dụ

  1. その案には一考の余地がある。

    Phương án đó đáng để cân nhắc.

  2. 本件についてご一考いただければ幸いです。

    Rất mong quý vị cân nhắc về việc này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一考」

一考

いっこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ give thought to something, consider

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
考
KHẢO On: コウ Kun: かんが.える、かんが.え consider; think over 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗