考
Chữ Hán 考 KHẢO
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- かんが.える、かんが.え
- Nghĩa (Anh)
- consider; think over
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 考 22 từ
- 考えるかんがえるsuy nghĩ, ngẫm nghĩ
- 備考びこうghi chú, chú thích
- 参考さんこうsự tham khảo
- 思考しこうsự suy nghĩ; tư duy
- 考えかんがえsuy nghĩ, quan điểm, ý kiến
- 考慮こうりょsự cân nhắc, xem xét, tính đến
- 参考書さんこうしょsách tham khảo
- 再考さいこうsự cân nhắc lại, xem xét lại
- 考察こうさつsự khảo sát, xem xét, nghiên cứu
- 選考せんこうsự tuyển chọn, xét tuyển
- 考え方かんがえかたcách nghĩ, quan điểm, cách tiếp cận
- 考古学こうこがくkhảo cổ học
- 考え直すかんがえなおすsuy nghĩ lại, cân nhắc lại
- 参考までにさんこうまでにđể tham khảo
- 考えてみればかんがえてみればnghĩ lại thì, nếu suy nghĩ kĩ
- 一考いっこうsự cân nhắc, suy nghĩ
- 考査こうさkỳ kiểm tra, sự khảo sát, bài thi
- 考案こうあんphương án, ý tưởng, sáng chế, thiết kế
- 考証こうしょうkhảo chứng lịch sử
- 論考ろんこうbài nghiên cứu, bài luận
- 考え出すかんがえだすnghĩ ra, sáng chế ra, bắt đầu suy nghĩ
- 考え込むかんがえこむtrầm ngâm suy nghĩ