TanroDictionary Sổ từ

上人 しょうにん

THƯỢNG NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cao tăng, thánh nhândanh từ
  2. (kính ngữ) đức, ngài (tôn xưng sư)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. high priest; virtuous monk; holy mandanh từ
  2. reverend; venerablehậu tố
  3. a holy man, a priest, a saintdanh từ

Cách dùng

"Thượng nhân" (tôn xưng cao tăng): 「親鸞上人」, 「日蓮上人」. Thường đặt sau tên vị sư.

Ví dụ

  1. 親鸞上人の教えを学ぶ。

    Học giáo lý của Thượng nhân Shinran.

  2. その寺は上人によって開かれた。

    Ngôi chùa đó do một vị cao tăng khai lập.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「上人」

上人

うえびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ court officials, courtiers

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

上人

じょうにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an upstanding person
  2. danh từ person of high social status

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗