Nghĩa tiếng Việt
- cao tăng, thánh nhândanh từ
- (kính ngữ) đức, ngài (tôn xưng sư)hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- high priest; virtuous monk; holy mandanh từ
- reverend; venerablehậu tố
- a holy man, a priest, a saintdanh từ
Cách dùng
"Thượng nhân" (tôn xưng cao tăng): 「親鸞上人」, 「日蓮上人」. Thường đặt sau tên vị sư.
Ví dụ
-
親鸞上人の教えを学ぶ。
Học giáo lý của Thượng nhân Shinran.
-
その寺は上人によって開かれた。
Ngôi chùa đó do một vị cao tăng khai lập.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「上人」
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ court officials, courtiers
Chữ Hán trong từ
上
THƯỢNG, THƯỚNG
On: ジョウ、ショウ、シャン
Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
above; up
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ an upstanding person
-
danh từ person of high social status
Chữ Hán trong từ
上
THƯỢNG, THƯỚNG
On: ジョウ、ショウ、シャン
Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
above; up
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗