TanroDictionary Sổ từ

上達 じょうたつ

THƯỢNG ĐẠT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tiến bộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự truyền đạt ý dân lên trêndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. improvement (e.g. in skill, ability); advance; progressdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. communication of opinions of the general populace to those of high rankdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. improvement in academic ability, the arts, etc.danh từ
  4. communication of opinions of those of lower rank to those of higherdanh từ

Cách dùng

"Tiến bộ" (kỹ năng): 「日本語が上達する」 — tiếng Nhật tiến bộ; 「上達が早い」 — tiến bộ nhanh. Dùng cho kỹ năng, nghệ thuật; tiến bộ nói chung (khoa học, xã hội) dùng 進歩.

Ví dụ

  1. 毎日練習すればピアノはすぐ上達する。

    Luyện tập hằng ngày thì piano sẽ tiến bộ nhanh.

  2. 彼の料理の腕はかなり上達した。

    Tay nghề nấu ăn của anh ấy tiến bộ khá nhiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「上達」

上達

じょうたつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ improve, advance in one's studies
  2. động từ communicate opinions to those of higher rank

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
達
ĐẠT On: タツ、ダ Kun: -たち accomplished; reach; arrive; attain 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗