達
Chữ Hán 達 ĐẠT
- Âm On
- タツ、ダ
- Âm Kun
- -たち
- Nghĩa (Anh)
- accomplished; reach; arrive; attain
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 達 28 từ
- 達たちcác, những, bọn
- 友達ともだちbạn, bạn bè
- 上達じょうたつsự tiến bộ
- 伝達でんたつsự truyền đạt, truyền dẫn
- 到達とうたつsự đạt đến, đạt tới, đến nơi
- 発達はったつsự phát triển, sự trưởng thành
- 通達つうたつthông tư, chỉ thị
- 速達そくたつchuyển phát nhanh
- 達成たっせいsự đạt được, hoàn thành
- 達筆たっぴつchữ đẹp
- 配達はいたつsự giao hàng, phát
- 速達便そくたつびんthư chuyển phát nhanh
- 達するたっするđạt tới, đến
- 伊達だてsự bảnh bao, điệu đà, sành điệu
- 調達ちょうたつsự cung ứng, mua sắm, huy động
- 達人たつじんbậc thầy, chuyên gia
- 達者たっしゃkhỏe mạnh
- 巴格達バグダッドBaghdad
- 資金調達しきんちょうたつhuy động vốn
- 達頼喇嘛ダライラマĐạt Lai Lạt Ma
- 先達せんだつngười đi trước, người tiên phong, bậc tiền bối
- 練達れんたつsự thành thạo, tinh thông
- 達したっしthông báo chính thức
- 達磨だるまbúp bê daruma
- 達観たっかんcái nhìn triết lý, thản nhiên
- 闊達かったつphóng khoáng, cởi mở, rộng lượng
- 幼友達おさなともだちbạn thời thơ ấu
- 御用達ごようたしnhà cung cấp