Nghĩa tiếng Việt
- sự bất nghĩa, bất chínhdanh từ
- ngoại tình, tư thôngdanh từ
- tội giết thầy hoặc quan (một trong bát ngược)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- immorality; injustice; misconduct; impropriety; perfidydanh từ
- adultery; illicit relationship; extramarital affair; infidelitydanh từ
- murdering one's teacher or a government official (one of the eight unpardonable crimes)danh từ
- the killing of one's teacher or master; one of the eight unpardonable crimes under the Ritsuryō system.danh từ
Cách dùng
"Bất nghĩa"; đặc biệt "ngoại tình" (cũ): 「不義密通」, 「不義の子」. Văn viết, cổ.
Ví dụ
-
不義を働いた家臣は追放された。
Gia thần làm điều bất nghĩa bị trục xuất.
-
時代劇で不義密通が描かれている。
Phim cổ trang miêu tả chuyện tư thông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép