TanroDictionary Sổ từ

丙 へい

BÍNH

Nhật
0

丙 (へい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hạng ba, bên thứ ba (hợp đồng); Bính (can thứ ba).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạng ba, bên thứ ba (hợp đồng)danh từ
  2. Bính (can thứ ba)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. third rank; third class; third person (in a contract, etc.)danh từJMdict
  2. third sign of the Chinese calendardanh từJMdict
  3. the third of the ten heavenly stemschữ HánWiktionary
  4. third in rankchữ HánWiktionary
  5. the third of the ten heavenly stems; something of the third rankdanh từWiktionary

Cách dùng

"Bên thứ ba" trong hợp đồng (sau 甲 bên A, 乙 bên B); "hạng ba" trong xếp loại (甲乙丙). Can Bính trong thiên can.

Ví dụ

  1. 契約書では甲、乙、丙の三者が署名した。

    Trong hợp đồng, ba bên A, B, C đã ký.

  2. 成績は甲乙丙で評価された。

    Thành tích được xếp loại theo hạng nhất, nhì, ba.

Cách đọc khác của 「丙」

丙

ひのえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the third of the ten heavenly stems Wiktionary

Chữ Hán trong từ

丙
BÍNH On: ヘイ Kun: ひのえ third class; 3rd; 3rd calendar sign 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗