TanroDictionary Sổ từ

中止 ちゅうし

TRUNG CHỈ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự gián đoạn, tạm ngừngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự huỷ bỏ (sự kiện)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. interruption; discontinuance; suspension; stoppagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cancellation (of a planned event); calling offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. stoppage, termination, discontinuationdanh từ
  4. interruption, suspension, pausedanh từ
  5. cancellationdanh từ

Cách dùng

"Hủy bỏ, tạm ngừng": 「試合が中止になる」 — trận đấu bị hủy; 「雨天中止」 — hủy nếu mưa; 「計画を中止する」 — dừng kế hoạch. Khác 延期 (hoãn).

Ví dụ

  1. 雨で運動会が中止になった。

    Hội thao bị hủy vì mưa.

  2. 工事は一時中止された。

    Công trình tạm ngừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「中止」

中止

ちゅうしする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to stop, to terminate, to discontinue
  2. động từ to interrupt, to suspend, to pause
  3. động từ to call off, to cancel

Ví dụ

  • 資金難で事業を中止するterminate a project due to the financial shortage
  • 捜索を中止するinterrupt a search
  • 雨で試合を中止するcancel a game due to rain

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
止
CHỈ On: シ Kun: と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し stop; halt 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗